Chương trình đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

 

 

 
 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình:               THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Trình độ đào tạo:                Đại học

Ngành đào tạo:                    MỸ THUẬT ỨNG DỤNG

Loại hình đào tạo:              Chính quy tập trung

(Ban hành kèm theo Quyết định số …………/QĐ-ĐHKT ngày…….tháng…… năm 2010 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Đà N

 

  1. 1.       Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân ngành Mỹ thuật ứng dụng (chuyên ngành Thiết kế đồ họa) có sức khỏe tốt và có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có nhận thức cao về đạo đức nghề nghiệp.

Mục tiêu tổng thể của chương trình đào tạo bậc đại học ngành thiết kế Đồ Hoạ của trường Đại học kiến trúc Đà Nẵng là cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở, kiến thức chuyên ngành thiết kế Đồ Họa. Giúp sinh viên vận dụng kiến thức và kỹ năng đã học ứng dụng tốt trong thực tế và có hướng nghiên cứu lâu dài trong tương lai.

Đáp ứng yêu cầu trong chính sách giáo dục về việc đổi mới phương pháp giảng dạy, lấy học sinh làm trung tâm. Cung cấp khối lượng kiến thức đảm bảo và phản ánh được trình độ học thuật đáp ứng các tiêu chuẩn do các bộ liên quan. Cung cấp kiến thức nền tảng của ngành, luôn cập nhật thêm những kiến thức và kỹ năng cần thiết phù hợp với bối cảnh đất nước ngày một đổi mới.

Tập trung phát triển những kỹ năng làm nghề để sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể trở thành các nhà thiết kế tốt, có khả năng tiếp cận nhanh với thực tiễn và khoa học kỹ thuật hiện đại, thích nghi với những đòi hỏi của nền kinh tế thị trường. Có khả năng thiết kế và tổ chức quản lý. Được hành nghề trong các tổ chức doanh nghiệp hoặc tự mở các công ty thiết kế phục vụ cho xã hội.

2. Thời gian đào tạo:                                                                             5 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:                                       164 tín chỉ

(chưa kể Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, an ninh).

KHỐI KIẾN THỨC Kiến thức bắt buộc Kiến thức các trường tự chọn Tổng
Kiến thức giáo dục đại cương 46     46 
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 107 11/22 118
– Kiến thức cơ sở ngành 55    
– Kiến thức ngành- Thực tập TN + Đồ án TN 3814 11   
Tổng khối lượng 153 11/22 164

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế Tuyển sinh hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ – BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

6. Thang điểm:  Thực hiện theo Quyết định số 43/2007/QĐ – BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ.

Xếp loại Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4
Đạt Giỏi 8,5 ÷ 10 A 4
Khá 7,0 ÷ 8,4 B 3
Trung bình 5,5 ÷ 6,9 C 2
Trung bình yếu 4,0 ÷ 5,4 D 1
Không đạt Kém < 4,0 F 0

7. Nội dung chương trình  

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương:                                         46 tín chỉ 

7.1.1. Lý luận Mác – Lê Nin và Tư tưởng Hồ Chí Minh:                        10 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin 5
2 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3

7.1.2. Khoa học xã hội:                                                                          10 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
4 Pháp luật đại cương 2
5 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
6 Cơ sở Văn hóa Việt Nam 2
7 Kỹ năng cá nhân 2
8 Luật Sở hữu trí tuệ 2

7.1.3. Nhân văn, nghệ thuật:                                                                              16 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
9 ĐC Văn hóa phương Đông 2
10 LS Văn minh phương Tây 2
11 Mỹ học đại cương 2
12 LS Mỹ thuật ứng dụng 2
13 Thẩm mỹ công nghiệp 2
14 LS MT thế giới 3
15 LSMT Việt Nam 3

7.1.4. Ngoại ngữ:                                                                                                 7 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
16 Tiếng Anh cơ bản 3
17 Tiếng Anh chuyên ngành 1 2
18 Tiếng Anh chuyên ngành 2 2

7.1.5. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường:  3 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
19 Tin học đại cương 3

       7.1.6. Giáo dục thể chất:                                                                             5 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
20 Giáo dục thể chất (Physical Education) 5

7.1.7. Giáo dục quốc phòng:                                                                              165 tiết

STT Học phần Số tín chỉ
21 Giáo dục quốc phòng (Military Education) 165 tiết

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

       7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành:                                                                          34 tín chỉ

STT Học phần Số tín chỉ
22 Giải phẫu tạo hình 3
23 Định luật xa gần 2
24 Hình họa 1 3
25 Hình họa 2 3
26 Hình họa 3 3
27 Hình họa 4 4
28 Hình họa 5 4
29 Hình họa 6 4
30 Cơ sở tạo hình 1  (Khoa học màu sắc) 3
31 Cơ sở tạo hình 2  (Nghiên cứu thiên nhiên) 3
32 Trang trí cơ bản 2

7.2.2. Kiến thức ngành:                                                                          24 tín chỉ.

STT Học phần Số tín chỉ
33 Vẽ kỹ thuật 3
34 Nguyên lý thị giác 4
35 Nghệ thuật chữ 2
36 Đồ họa ảnh 3
37 Đồ họa vi tính 1 (chọn 1 trong 2 học phần: Illustrator, Corel Draw) 3
38 Đồ họa vi tính 2 (Photoshop) 2
39 Kỹ thuật mô hình 2
40 Học tập thực tế 2

7.2.3. Kiến thức chuyên sâu của ngành chính                                                            49 tín chỉ. 

STT Học phần Số tín chỉ  
41 Nguyên lý thiết kế Đồ họa 3  
42 Kỹ thuật In 2  
43 Trang trí chuyên ngành (Môtyp sáng tạo) 3  
44 Đồ án 1 (Nhãn hiệu hàng hóa, bao bì, túi xách, giấy gói hàng) 3  
45 Đồ án 2 (Lô gô) 3  
46 Đồ án 3 (Áp phích quảng cáo, hàng hóa, tờ rơi) 3  
47 Đồ án 4 (Măng-séc cho báo, tạp chí, bìa, minh họa) 3  
48 Đồ án 5 (Ấn phẩm văn phòng: giấy viết thư, phong bì, giấy mời, danh thiếp) 3  
49 Đồ án 6 (Tranh khắc hoặc Tranh truyện) 3  
50 Đồ án 7 (Tem bưu chính) 3  
51 Đồ án 8 (Áp phích Văn hóa, Quảng cáo cho điện ảnh, sân khấu, TDTT, du lịch) 3  
52 Đồ án 9 (Tranh cổ động chính trị, môi trường, xã hội) 3  
53 Đồ án 10- Tổng hợp 3  
Kiến thức tự chọn (sinh viên chọn 11 tín chỉ trong 22 tín chỉ sau )  Đồ án 6(Tranh khắc hoặc Tranh truyện) 3
54 HP tự chọn 1_Kỹ thuật:– Điện-điện tử trang trí– Kết cấu-Thi công 2  
55 HP tự chọn 2_Nghệ thuật:– Nhiếp ảnh quảng cáo– Nghệ thuật chiếu sáng 2  
56 HP tự chọn 3_Kỹ năng:– Flash– 3Dmax 3  
57 HP tự chọn 4– Xử lý chất liệu– Trang trí trang phục 2  
58 HP tự chọn 5_Dự án-Quản lý:– Maketing cơ bản– Dự toán công trình– Quản trị học 2  

7.2.4. Kiến thức ngành thứ hai: không có

7.2.5. Kiến thức bổ trợ: không có

7.2.6. Kiến thức nghiệp vụ sư phạm: không có

7.2.7. Thực tập tốt nghiệp và làm đồ án tốt nghiệp:                           14 tín chỉ.

Nội dung Số tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp và bảo vệ khóa luận 14
1. Thực tập tốt nghiệp 2
2. Đề cương và Bảo vệ khóa luận 12

8. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ 1

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1168 Những nguyên lý CB của CN Mác – Lê Nin 1 3.00 Bắt Buộc
2 N1172 Tiếng Anh CB 1 4.00 Bắt Buộc
3 N1175 GDTC 1 1.00 Bắt Buộc
4 N1180 GDQP 4.00 Bắt Buộc
5 N1190 HH 1 (tĩnh vật, tượng thcao) 5.00 Bắt Buộc
6 N1206 Giải phẫu học 3.00 Bắt Buộc
7 N1209 Khoa học màu sắc 4.00 Bắt Buộc
Học kỳ 2

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1169 Những nguyên lý CB của CN Mác – Lê Nin 2 5.00 Bắt Buộc
2 N1173 Tiếng Anh CB 2 3.00 Bắt Buộc
3 N1176 GDTC 2 1.00 Bắt Buộc
4 N1182 Tin học đại cương 4.00 Bắt Buộc
5 N1191 HH 2 (chân dung, bán thân) 5.00 Bắt Buộc
6 N1200 Nguyên lý thi giác 4.00 Bắt Buộc
7 N1208 Nghiên cứu thiên nhiên 4.00 Bắt Buộc
Học kỳ 3

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1170 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3.00 Bắt Buộc
2 N1174 Tiếng Anh CB 3 3.00 Bắt Buộc
3 N1177 GDTC 3 1.00 Bắt Buộc
4 N1183 Illustrator 3.00 Bắt Buộc
5 N1186 HHHH & VẼ KTHUẬT 1 3.00 Bắt Buộc
6 N1188 Hình hoạ phối cảnh 4.00 Bắt Buộc
7 N1192 HH 3 (toàn thân) 6.00 Bắt Buộc
8 N1205 Nhân trắc học (ergonomic) 3.00 Bắt Buộc
9 N1212 Trang trí cơ bản 1 4.00 Bắt Buộc
Học kỳ 4

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1171 ĐLCMĐCSVN 4.00 Bắt Buộc
2 N1178 GDTC 4 1.00 Bắt Buộc
3 N1181 Pháp luật đại cương 2.00 Bắt Buộc
4 N1184 Photoshop 3.00 Bắt Buộc
5 N1187 HHHH & VẼ KTHUẬT 2 2.00 Bắt Buộc
6 N1189 Hình khối cơ bản 3.00 Bắt Buộc
7 N1193 HH 4 (than, bút sắt) 5.00 Bắt Buộc
8 N1213 Trang trí cơ bản 2 4.00 Bắt Buộc
9 N1216 NL thiết kế đồ hoạ 5.00 Bắt Buộc
Học kỳ 5

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1179 GDTC 5 1.00 Bắt Buộc
2 N1185 Flash 3.00 Bắt Buộc
3 N1194 HH 5 (phong cảnh) 5.00 Bắt Buộc
4 N1197 LS design (mỹ thuật tạo hình) 3.00 Bắt Buộc
5 N1204 Kỹ thuật mô hình 3.00 Bắt Buộc
6 N1214 Trang trí cơ bản 3 (đồ họa) 4.00 Bắt Buộc
7 N1217 Nghệ thuật chữ 3.00 Bắt Buộc
8 N1219 Đ.A 1 Logo, ấn phẩm VP 6.00 Bắt Buộc
9 N1232 Học tập thực tế 1 4.00 Bắt Buộc
Học kỳ 6

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1195 HH 6 (màu nước. bột màu) 5.00 Bắt Buộc
2 N1199 Đại cương văn hoá p.Đông 3.00 Bắt Buộc
3 N1201 Mỹ học đại cương 2.00 Bắt Buộc
4 N1215 Kỹ thuật chụp ảnh 3.00 Bắt Buộc
5 N1220 Đ.A 2 Catalogue, brochure 6.00 Bắt Buộc
6 N1221 Đ.A 3 Bao bì, SP Thnghiệp 5.00 Bắt Buộc
7 N1222 Đ.A 4 Ấn phẩm văn phòng 5.00 Bắt Buộc
Học kỳ 7

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1196 Điêu khắc cơ bản 4.00 Bắt Buộc
2 N1198 LS văn minh phương Tây 3.00 Bắt Buộc
3 N1202 LS mỹ thuật thế giới 4.00 Bắt Buộc
4 N1218 Kỹ thuật ấn loát 5.00 Bắt Buộc
5 N1223 Đ.A 5 Đồ hoạ công nghiệp 6.00 Bắt Buộc
6 N1224 Đ.A 6 Đồ hoạ poster 6.00 Bắt Buộc
Học kỳ 8

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1203 LS mỹ thuật VN 4.00 Bắt Buộc
2 N1207 Nghệ thuật học – MTCN 2.00 Bắt Buộc
3 N1210 Luật bản quyền 2.00 Bắt Buộc
4 N1211 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3.00 Bắt Buộc
5 N1225 Đ.A 7 Bưu chính, Tài chính 6.00 Bắt Buộc
6 N1226 Đ.A 8 Truyền thanh, M.hoạ 6.00 Bắt Buộc
7 N1233 Học tập thực tế 2 4.00 Bắt Buộc
Học kỳ 9

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1227 Đ.A 9 Minh họa báo, tạp chí 5.00 Bắt Buộc
2 N1228 Đ.A Tổng hợp 9.00 Bắt Buộc
3 N1229 PIC-ICONS-SYM 2.00 Bắt Buộc
4 N1230 Xử lý chất liệu 2.00 Bắt Buộc
5 N1231 CALEN-CARD-Thiệp 2.00 Bắt Buộc
6 N1234 Thực tập tốt nghiệp 5.00 Bắt Buộc
7 N1235 Lập đề cương thiết kế TN 3.00 Bắt Buộc
Học kỳ 10

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Loại học phần
1 N1236 Đ.A tốt nghiệp 16.00 Bắt Buộc

9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9. 1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê           5 tín chỉ

Thực hiện theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài chương mở đầu khái lược về CNMLN và một số vấn đề chung của môn học, nội dung chương trình môn học cấu trúc thành 3 phần :

–         Nội dung cơ bản về thế giới quan & phương pháp luận của CNMLN

–         Nội dung trọng tâm thuộc học thuyết kinh tế của CNMLN về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

–         Khái quát nội dung cơ bản thuộc lý luận CNMLN về chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng.

9.2   Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                   2 tín chỉ

Thực hiện theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài chương 1 trình bày về cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng HỒ CHÍ MINH ( TTHCM), 6 chương còn lại trình bày nội dung cơ bản của TTHCM về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc; CNXH và con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam; về đảng cộng sản Việt Nam; về đại đoàn kết dân tộc và đoàn kết quốc tế; về dân chủ và xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân, về văn hóa đạo đức và xây dựng con người mới.    

9.3      Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam                          3tín chỉ

Thực hiện theo quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ngoài chương mở đầu môn học gồm 8 chương với các nội dung về sự ra đời của ĐCSVN và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền ( 1930- 1945); đường lối chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược ( 1945- 1975); đường lối công nghiệp hóa, đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN; đường lối xây dựng hệ thống chính tri, đường lối xây dựng văn hóa và giải quyết các vấn đề xã hội, đường lối đối với giáo dục.

9.4. Pháp luật đại cương                                                                               2 tín chỉ

Giới thiệu những kiến thức cơ bản về Nhà nước và pháp luật, quan hệ trách nhiệm pháp lý, các quy phạm, các văn bản quy phạm pháp luật và hệ thống pháp luật Việt Nam, cấu trúc của bộ máy Nhà nước cũng như chức năng, thẩm quyền và địa vị pháp lý của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam.

9.5. Phương pháp nghiên cứu khoa học                                                     2 tín chỉ

Môn học trang bị cho học viên những kiến thức và kỹ năng về nghiên cứu khoa học. Môn học sẽ giới thiệu về qui trình nghiên cứu khoa học, cách đặt vấn đề, câu hỏi nghiên cứu, giả thuyết nghiên cứu, vấn đề sử dụng lý thuyết rong nghiên cứu. Môn học cũng cung cấp cho học viên những kiên thức và kỹ năng về phương pháp cụ thể trong thu thập thông tin, phương pháp chọn mẫu cũng như cách thức viết một công trình khoa học

           9.6 Cơ sở văn hóa Việt Nam:                                                                      2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Văn hóa học và văn hóa Việt Nam cùng với tiến trình phát triển của văn hóa Việt Nam qua các giai đoạn lịch sử. Trình bày những biểu hiện của văn hóa Việt Nam thông qua các thành tố văn hóa: văn hóa nhận thức, văn hóa tổ chức đời sống các nhân, căn hóa tổ chức đời sống cộng đồng, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội của tộc người Việt giữa vai trò chủ thể và xã hội định rõ những đặc điểm của vùng văn hóa ở Việt Nam.

9.7             Kỹ năng cá nhân                                                                              2 tín chỉ

Môn học trang bị cho sinh viên kiến thức và các kỹ năng cá nhân cần thiết phục vụ cho học tập và hành nghề sau khi tốt nghiệp. Các kỹ năng cần thiết là kỹ năng tư duy, kỹ thuật phân tích SWOT, kỹ thuật lập bản đồ tư duy Mind Mapping, kỹ năng hợp tác và làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình. 

9.8 Luật Sở hữu trí tuệ                                                                                2 tín chỉ

            Cung cấp cho sinh viên những kiến thức lý luận cơ bản về nhà nước, pháp luật, luật dân sự, luật kinh tế từ đó nắm vững những đề pháp lý cơ bản về Luật Bản quyền như : khái quát chung về quyền tác giả, các nguyên tắc cơ bản để xác định tác phẩm được bảo hộ, các quyền tác giả, hợp đồng sử dụng tác phẩm, các quyền kế cận quyền tác giả, quyền tác giả có yếu tố nước ngoài  và chế tài pháp lý trong quyền tác giả. Trên cơ sở đó giúp người học tự nghiên cứu được các văn bản pháp luật về quyền tác giả, có khả năng thực hiện pháp luật và giải quyết được những vấn đề pháp lý cơ bản trong hoạt động nghề nghiệp và  trong công tác quản lý. 

            – Phương pháp giảng dạy : giảng lý thuyết, hướng dẫn sinh viên tự nghiên cứu, thảo luận, làm bài tập tình huống …

            – Tài liệu : giáo trình luật sở hữu trí tuệ, các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực luật bản quyền, sách tham khảo …

           – Đánh giá : điểm học phần bao gồm 80 % điểm thi kết thúc học phần + 20 % điểm bộ phận. Điển thi học phần là thi viết ( trắc nghiệm, bài tập tình huống, phân tích, tổng hợp ..). Điểm bộ phận là điểm tiểu luận hoặc kiểm tra.

9.9. Đại cương văn hóa phương Đông                                                     2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên những hiểu biết về lịch sử văn hóa phương Đông trải qua hàng ngàn năm với rất nhiều thành tựu về về văn hóa, là một phần trong tiến trình phát triển của nhân loại. Môn học sẽ trình bày cho sinh viên theo từng nền văn minh cổ xưa nhất là Ai Cập, Lưỡng Hà, cho đến các nước Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản. Trên cơ sở hiểu được văn hóa phương Đông sinh viên có ý thức ứng xử, nhìn nhận mvà áp dụng vào trong việc học chuyên ngành thiết kế, sáng tạo môtyp phù hợp với hoàn cảnh và văn hóa cụ thể của người sử dụng.

9.10. Lịch sử văn minh phương Tây                                                         2 tín chỉ

           Giới thiệu tổng quát về tiến trình phát triển của văn minh phương Tây. Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quá trình hình thành, phát triển và thành tựu tiêu biểu của những nền văn minh lớn của phương Tây. Với cấu trúc gồm 9 chương, phân bố trong 4 phần, đem lại cho người học sự hiểu biết cơ bản và hệ thống về quá trình phát triển của văn minh phương Tây từ cổ đại đến trung đại. Môn học là cơ sở xây dựng quan điểm nhân văn, biết quý trọng và bảo tồn những giá trị văn hóa vật chất và tinh thần của văn minh nhân loại. Đặc biệt, môn học là cái nhìn khái quát về sự phát triển của nền nghệ thuật nhân loại, tạo điều điện cho sinh viên ngành MTUD có cơ sở và cảm hứng cho những sáng tạo của mình trong quá trình học tập và làm việc sau này. 

9. 11. Mỹ học đại cương                                                                             2 tín chỉ

           Giúp sinh viên phân tích, tìm hiểu quá trình xác định đòi tượng của Mỹ học trong lịch sử; đối tượng của Mỹ học theo quan điểm hiện đại; khái quát về quan điểm thẩm mỹ, chủ thể thẩm mỹ, khách thể thẩm mỹ; đặc trưng của nghệ thuật; các loại hình tượng nghệ thuật; nghệ sỹ với các hình thức biểu đạt, cá tính, bản sắc, khí chất và cơ sở tạo ra phong cách riêng của nghệ sỹ. Trên cơ sở đó, sinh viên có kiến thức và hiểu biết về các hoạt động thẩm mỹ của con người thông qua mục tiêu giáo dục thẩm mỹ bằng hệ thống quan điểm thẩm mỹ tiến bộ, hiện đại.

9.12. Lịch sử Mỹ thuật ứng dụng                                                              2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên những kiến thức về mỹ thuật ứng dụng, lịch sử mỹ thuật công nghiệp thế giới qua các cuộc cách mạng công nghiệp và bước quá độ hình thành ngành nghề mới mẻ này; khám phá các thành tựu mỹ thuật công nghiệp và chân dung các nhà tạo dáng công nghiệp quốc tế.

9.13.Thẩm mỹ công nghiệp                                                                        2 tín chỉ

           Trang bị kiến thức để sinh viên khiểu được thẩm mỹ công nghiệp là một trong những chỉ tiêu để đánh giá chất lượng sản phẩm, tìm hiểu sự ra đời của nền sản xuất công nghiệp và thẩm mỹ công nghiệp, các trào lưu khuynh hướng trong thẩm mỹ công nghiệp, các nguyên lý và phạm trù tương hỗ của thẩm mỹ công nghiệp, các quy luật phát triển sự đồng hành với thủ công, thẩm mỹ công nghiệp trong tương lai.

9.14. Lịch sử Mỹ thuật thế giới                                                                  3 tín chỉ

           Cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về sự phát triển của lịch sử nghệ thuật các dân tộc trên thế giới. Những nội dung lớn, phổ quát của các giai đoạn phát triển, tác giả, tác phẩm nghệ thuật tiêu biểu, các phong cách, thủ pháp nghệ thuật và lĩnh hội được những giá trị nghệ thuật, những giá trị thẩm mỹ tích cực, lành mạnh và tiến bộ. Từ đó vận dụng vào việc học tập chuyên ngành và các lĩnh vực nghệ thuật tạo hình khác có liên quan.

9.15. Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam                                                              3 tín chỉ

           Cung cấp kiến thức cơ bản về lịch sử mỹ thuật Việt Nam. Giúp sinh viên nghiên cứu, tiếp cận, thưởng thức, giữ gìn và phát huy nền mỹ thuật  nước nhà và hòa nhập cùng với sự phát triển chung của nền mỹ thuật thế giới.

9. 16.Tiếng Anh cơ bản                                                                              3 tín chỉ

           Củng cố lại kiến thức Tiếng Anh cơ bản của sinh viên đã học ở phổ thông trung học đồng thời hệ thống hóa kiến thức ngữ pháp trình độ sơ cấp theo cách phân chia quốc tế về trình độ sử dụng ngôn ngữ, sinh viên cũng sẽ được đi sâu hơn với các đơn vị ngôn ngữ lớn hơn (Cụm từ-Phrases, Mệnh đề-Clauses và Câu-Sentences).

9. 17.Tiếng Anh chuyên ngành 1                                                              2 tín chỉ

           Sau khi ôn lại chương trình tiếng Anh cơ bản, sinh viên có thể: Nghe hiểu và trả lời được những câu đơn giản nhất trong phạm vi chủ đề quy định; Nói  trong những cuộc hội thoại thông dụng theo chủ đề đã học; Đọc hiểu được những thông tin đơn giản trên các báo chí, hay tạp chí xuất bản bằng tiếng Anh; Viết được những bức thư ngắn để làm quen trên mạng, viết các văn bản cá nhân như “sơ yếu lý lịch” (C.V); đơn xin việc (Application)…

9.18.Tiếng Anh chuyên ngành 2                                                                2 tín chỉ

Nắm được một số thuật ngữ ngành Mỹ thuật Công nghiệp và chuyên ngành Đồ họa ứng dụng bằng những khái niệm tổng quát chuyên ngành thông qua ngôn ngữ  tiếng Anh.

Nắm được một cách có hệ thống các cấu trúc câu liên quan đến văn phong khoa học, từ đó mỗi sinh viên có thể tự tham khảo các tài liệu chuyên ngành liên quan tới ngành học của mình một cách hữu ích nhất.

Kỹ năng ngôn ngữ của giai đoạn này là kĩ năng đọc hiểu (reading skills) và khả năng dịch thuật sang tiếng Việt là mục tiêu chính của khóa học.

9.19.Tin học đại cương                                                                              3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên một số kiến thức đại cương về tin học, cách sử dụng các phần mềm hệ thống và tiện ích, đặc biệt là kỹ năng sử dụng các phần mềm xử lý văn bản cấp cao.

9.20.  Giáo dục thể chất                                                                                          5 tín chỉ

Nội dung ban hành tại quyết định số 3244 /GD-ĐT ngày 12/09/1995 về việc ban hành tạm thời Bộ chương trình giáo dục đại học đại cương ( giai đoạn 1) dùng cho các trường Đại học và các trường Cao đẳng sư phạm và quyết định số 1262/GD-ĐT  ngày 12/04/1997 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc ban hành chương trình Giáo dục thể chất giai đoạn II các trường đại học và cao đẳng không chuyên thể dục thể thao.

9.21         Giáo dục quốc phòng                                                               165 tiết

Nội dung ban hành tại quyết định số 81/2007/ QĐ-BGD-ĐT ngày 24/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về chương trình giáo dục QP&AN trình độ Đại học và cao đẳng gồm các học phần:

  1. Đường lối quân sự của Đảng ( 45 tiết)
  2. Công tác quốc phòng và an ninh ( 45 tiết )
  3. Quân sự chung ( 45 tiết )
  4. Chiến thuật và kỹ thuật bắn súng AK ( 30 Tiết ) dành riêng cho trình độ Đại học

9.22.Giải phẫu tạo hình                                                                             3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên những kiến thức về cấu trúc, tỷ lệ con người, cấu tạo cơ, xương và sự thay đổi khi con người vận động.

9.23 Định luật xa gần                                                                                 2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về luật phối cảnh và phương pháp biểu hiện không gian trên mặt phẳng. Thông qua đó sinh viên có cái nhìn chính xác, khoa học hơn trong không gian tự nhiên cũng như không gian kiên trúc, tạo điều kiện để sinh viên học tốt môn Đồ án thiết kế.

9.24 Hình họa 1                                                                                           3 tín chỉ

           Vẽ nghiên cứu khối cầu, khối trụ, khối lập phương, khối chóp và khối ghép bằng bút chì

9.25 Hình họa 2                                                                                           3 tín chỉ

           Vẽ nghiên cứu tượng đầu người vạt mảng, tượng chân dung nam, nữ, thanh niên, tượng người lột da, tượng toàn thân bằng bút chì.

9.26 Hình họa 3                                                                                           3 tín chỉ

           Vẽ chân dung bán thân ông già bằng bút chì

9.27 Hình họa 4                                                                                           4 tín chỉ

           Vẽ nghiên cứu mẫu bán thân nam, nữ thanh niên bằng than vẽ và màu dầu.

9.28 Hình họa 5                                                                                           4 tín chỉ

           Vẽ nghiên cứu mẫu người nam, nữ khỏa thân bằng bút chì, than vẽ.

9.29 Hình họa 6                                                                                           4 tín chỉ

           Vẽ nghiên cứu mẫu nam, nữ thanh niên khỏa thân dáng ngồi và đứng bằng màu dầu.

9.30.Cơ sở tạo hình 1                                                                                  3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên về những quan niệm về màu sắc, hiểu biết vòng tròn màu và dải phổ màu, nắm được màu gốc, sáu cặp hài hòa, biết xử lý các trạng thái tâm lý về màu và nắm được khả năng biểu hiện của màu và các tương quan về màu.

9.31.Cơ sở tạo hình 2                                                                                  3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên sự hiểu biết về mối quan hệ biện chứng giữa cái đẹp trong thiên nhiên và sự sáng tạo của con người trong nghệ thuật qua phương pháp nghiên cứu thiên nhiên bằng ký họa cách điệu hóa từ vẽ thực, vẽ nét, vẽ mảng, biểu tượng hóa bằng bút lông, mực nho, bút sắt, màu đen…

           Sinh viên thực hiện vẽ nghiên cứu hoa, lá, động vật, nghiên cứu cấu trúc, diễn tả chất liệu bằng thuốc nước, mực nho, bút sắt. Sinh viên biết cô đọng hình vẽ diễn tả đặc thù đối tượng cần vẽ, phục cho việc trang trí, đồ án biểu trưng, nghệ thuật chữ…

9.32.Trang trí cơ bản                                                                                 2 tín chỉ

            Trang bị các nguyên lý căn bản về cơ sở tạo hình trên mặt phẳng, thông qua các ngôn ngữ thị giác về điểm, nét, hình nền, các hình học cơ bản, các dạng bố cục và các nguyên lý về màu sắc. Hướng dẫn phương pháp phác thảo, chọn và triển khai thực hiện bài tập.

            Rèn luyện kỹ năng thể hiện, khả năng sáng tạo và lý luận tốt dựa trên các nguyên lý đã học. Kiến thức cơ bản này, làm nền tảng cho sự phát triển và nâng cao trình độ thẩm mỹ của sinh viên trong những môn học tiếp theo.

9.33 Hình học họa hình-Vẽ kỹ thuật                                                        3 tín chỉ

           Học phần gồm có 2 phần: hình học họa hình và vẽ kỹ thuật

           Hình học họa hình: trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của một loại hình biểu diễn được dùng nhiều nhất trong kỹ thuật đó là hình biểu diễn xây dựng bằng phương pháp hai hình chiếu thẳng góc (đồ thức Monge). Sinh viên nắm vững tính chất của phép chiếu và phương pháp xây dựng hình biểu diễn các yếu tố cơ bản của không gian hình học. Trang bị kiến thức cơ bản về hình chiếu phối cảnh và bóng.

           Vẽ kỹ thuật: trên cơ sở nắm vững kiến thức của hình học họa hình sinh viên tiếp tục được trang bị lý thuyết cơ bản của môn vẽ kỹ thuật theo quy định của tiêu chuẩn Việt Nam, từ đó sinh viên có khả năng đọc và hiểu các bản vẽ thiết kế, có trình độ lập bản vẽ kỹ thuật chi tiết phục vụ cho việc thiết kế, thể hiện đồ án.

9.34 Nguyên lý thị giác                                                                              4 tín chỉ

            Trang bị cho sinh viên phương pháp luận cơ sở tạo hình khối trong không gian; nhận thức thị giác về khối trong không gian: lực thị giác, trường thị giác-nắm được mối quan hê giữa hình với không gian, mối quan hệ tương phản, mối quan hệ mảng chính, mảng phụ, mối quan hệ giữa điểm, đường nét, mảng lồi lõm (âm dương), các quan hệ tỷ lê, sức căng, tính hài hòa thống nhất; phương pháp sử dụng chất liệu, các tổ hợp hình khối…đảm bảo tính khúc chiết, nêu bật được chủ thể vừa đạt được sự hài hòa, thống nhất mang tính thẩm mỹ.

Trang bị lý thuyết về sự cảm thụ thị giác căn bản trong design và nghệ  thuật tạo hình thông qua các khái niệm định luật, nguyên lý thị giác cơ bản. Cung cấp phương pháp tư duy sáng tạo các thông điệp bằng ngôn ngữ thị giác làm cơ sở phương pháp luận cơ bản trong nghệ thuật tạo hình và design thị giác thông qua các tín hiệu đồ họa như: Điểm, đường nét, hình phẳng, màu sắc, hình khối tồn tại trong không gian và trên các dạng giao diện.

9.35 Nghệ thuật chữ                                                                                   2 tín chỉ

           Giúp sinh viên có được cái nhìn tổng quan về quá  trình hình thành, phát triển của chữ viết và chữ gốc La Tinh qua từng thơi kỳ lịch sử và các trào lưu nghệ thuật sản sinh ra nó cũng như chức năng của chữ – đặc biệt là chữ gốc La Tinh trong đời sống, trong thiết kế mỹ thuật công nghiệp và riêng thiết kế Đồ họa.

           Đưa ra những cơ sở khoa học, những nguyên tắc cơ bản trong việc sáng tạo kiểu chữ-chữ nghệ thuật, cũng như việc khắc phục những khuyết điểm về mặt thẩm mỹ- kiểu dáng chữ cái, dấu và cách đặt dấu, để nâng cao chức năng của chữ Quốc ngữ. Đặt chữ vào đúng chức năng có phần quyết định của chữ trong thiết kế đồ họa và các ngành nghệ thuật có liên quan.

9.36 Đồ họa ảnh                                                                                          3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên nguyên lý chung của máy ảnh, phim, giấy ảnh; cấu tạo của máy ảnh cơ, kỹ thuật số, các loại ống kính và tính năng của chúng (ống kính Normal, tele góc rộng). Từ đó sinh viên nắm được kỹ thuật chụp ảnh, kỹ thuật bóng tối và kỹ xảo, phương pháp sử dụng ảnh màu và đen trắng trong đồ họa quảng cáo.

9.37 Đồ họa vi tính 1                                                                                  3 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên kỹ năng sử dụng phần mềm Illustrator hoặc Corel Draw thuộc loại phần mềm đồ họa vectơ để thực hiện những ý tưởng thiết kế. Chương trình giúp sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản về đồ họa vi tính, từ đó có thể tự tra cứu thêm những tư liệu tham khảo của phần mềm này có trên thị trường. Bắt buộc sinh viên sử dụng phần mềm này để các thể hiện đồ án thiết kế.

9.38  Đồ họa vi tính 2                                                                                 2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên kỹ năng sử dụng phần mềm đồ họa điểm ảnh Photoshop, với việc sử dụng thành thạo các công cụ để xử lý ảnh đã số hóa, các hiệu ứng tạo thẩm mỹ cho đồ họa, hiệu chỉnh ảnh, kết hợp với phần mềm đồ họa vectơ Illustrator hoặc Corel Draw thể hiện sản phẩm đồ họa thiết kế.

9.39 Kỹ thuật mô hình                                                                                2 tín chỉ

           Sinh viên hiểu được ngoài việc thực hiện các bản vẽ thì mô hình cũng là một trong những phương tiện thể hiện hiệu quả phương án thiết kế của ngành đồ họa vì trực quan. Học phần trang bị cho sinh viên các kỹ năng cơ bản trong việc thực hiện mô hình. Vật liệu mô hình thông dụng. Dụng cụ hỗ trợ và kỹ thuật thao tác. Sinh viên được thực hiên một mô hình sản phẩm đồ họa cụ thể như biểu trưng, thiệp nổi, truyện tranh gấp… 

9.40 Học tập thực tế                                                                                   2 tín chỉ

           Chia làm 2 đợt. Đợt 1 năm thứ 3 sinh viên được đi đến các cơ sở doanh nghiệp quảng cáo, in ấn, công nghệ thông tin, cơ sở sản xuất, đài truyền hình…để nắm bắt công việc thực tế liên quan đến ngành học, mang tính chất tham quan tìm hiểu, có nhận thức đúng về việc học tốt các học phần chuyên ngành. Đợt 2 năm thứ 4 sinh viên tiếp tục đi đến các cơ sở như trên nhưng chuyên sâu hơn và có thể tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất, gia công, quản lý các hoạt động sản xuất, được giao làm những sản phẩm cụ thể, bước đầu áp dụng kiến thức đã học thực hiện các nhiệm vụ do cơ sở có sinh viên đến học tập giao cho.

9.41 Nguyên lý thiết kế đồ họa                                                                 3 tín chỉ

           Đem đến cho sinh viên cái nhìn tổng thể về chuyên ngành Thiết kế đồ họa và vai trò của thiết kế đồ họa trong đời sống. Trang bị kiến thức cần thiết về quy trình thiết kế và sản xuất liên quan đến thiết kế đồ họa. Hướng dẫn những phương pháp thực hành thông qua những nguyên lý cơ bản của thiết kế đồ họa.

9.42 Kỹ thuật in                                                                                           2 tín chỉ

           Trang bị cho sinh viên về ngành kỹ thuật in và mối liên hệ giữa thiết kế in ấn với kỹ thuật in ấn. Những thông tin về kỹ thuật in ấn để có được sản phẩm tốt nhất, vừa có được tính thẩm mỹ lại đảm bảo về mặt kỹ thuật và tăng hiệu quả kinh tế.

9.43 Trang trí chuyên ngành                                                                    3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên các phương pháp sáng tạo và thủ pháp thiết kế đồ họa, kỹ năng trang trí, nâng cao trình độ thẩm mỹ của sinh viên. Phát huy khả năng sáng tạo và tư duy nâng cao trình độ về kỹ thuật sử dụng mảng, đường nét, màu sắc, kỹ năng vận dụng màu sắc trong thiết kế, nâng cao ý thức trang trí hoá, cô động hoá các đối tượng tiêu biểu…Giúp sinh viên nhận rõ tính chất của MTCN bao gồm giá trị thẩm mỹ và gía trị công năng trong các thiết kế.

9.44  Đồ án 1:                                                                                               3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên nghiên cứu và tập thiết kế sáng tác nhãn hiệu hàng hóa, bao bì, túi xách giấy gói hàng. Trang bị cho sinh viên các phương pháp và thủ thuật để thực hiện những ấn phẩm bao bì thực tế và đạt hiệu quả cao trong lĩnh vực thiết kế. Phát huy khả năng sáng tạo và tư duy thiết kế quảng cáo cho sản phẩm tiêu dùng…

9.45  Đồ án 2:                                                                                               3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên kiến thức về nghiên cứu nghệ thuật thể hiện biểu tượng, các dạng thức của biểu trưng và sự chuẩn hóa thiết kế. Trên cơ sở đó, sinh viên tập sáng tác một biểu trưng cho một công ty, tổ chức, hay một nhà máy xí nghiệp.

9.46 Đồ án 3                                                                                                 3 tín chỉ

            Trang bị cho sinh viên kiến thức về nghiên cứu sáng tác áp phích quảng cáo hàng hóa, tờ rơi cho một mặt hàng công thương nghiệp.

9.47 Đồ án 4                                                                                                 3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên các phương pháp sáng tạo và thủ thuật thiết kế để thực hiện những ấn phẩm báo chí thực tế và đạt hiệu quả cao trong lĩnh vực thiết kế. Phát huy khả năng sáng tạo và tư duy thiết kế quảng cáo cho sản phẩm tiêu dùng… Nắm được các yếu tố đặc thù của loại hình báo, tạp chí; trình bày bìa, minh họa cho một nhà xuất bản.

9.48 Đồ án 5:                                                                                                3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên kiến thức về nghiên cứu và sáng tác đồ họa văn phòng gồm: giấy viết thư, phong bì, giấy mời, danh thiếp.

9.49  Đồ án 6                                                                                                            3 tín chỉ

Giúp sinh viên nắm được các trường phái tranh khắc của Việt Nam và Thế giới, lịch sử phát triển, các tính chất đồ họa ứng dụng của thể loại này, áp dụng yếu tố đồ họa vào các loại hình đồ họa khác. Rèn luyện kỹ năng thể hiện trên vật liệu, bằng phương pháp in gián tiếp; sinh viên sẽ hiểu và cảm được chất liệu. Hiểu được phương thức cơ bản của nghệ thuật ấn loát.

Trang bị cho sinh viên những kiến thức, kỹ năng cơ bản từ bước phác thảo đến bước thể hiện hoàn chỉnh một bài tranh truyện dạng ngắn. Giúp sinh viên nắm được các trường phái tranh truyện của Việt Nam và Thế giới, lịch sử phát triển, các tính chất đồ họa ứng dụng của thể loại này, áp dụng yếu tố đồ họa vào các loại hình đồ họa khác. Rèn luyện kỹ năng thể hiện trên vật liệu, qua đó cảm nhận sâu hơn các hiệu ứng chất liệu được khai thác trên các phần mềm vi tính

9.50  Đồ án 7                                                                                                            3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên kiến thức về sáng tác thiết kế các loại tem, bưu chính theo các chủ đề: chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường, thể dục thể thao, nghệ thuật.

9.51 Đồ án 8                                                                                                 3 tín chỉ

            Giúp sinh viên hiểu quá trình hình thành và phát triển của nghệ thuật điện ảnh- sân khấu cũng như sự đóng góp của nó qua từng giai đọan lịch sử. Hiểu được đặc trưng ngôn ngữ và phương thức thể hiện của từng thể loại điện ảnh- sân khấu. Đạt được những kỹ năng tốt nhất về cách thức sáng tác poster quảng cáo cho loại hình nghệ thuật sân khấu-điện ảnh phù hợp với từng thời đại.

9.52 Đồ án 9                                                                                                 3 tín chỉ

Trang bị cho sinh viên kiến thức về sáng tác áp phích tuyên truyền chính trị, văn hóa, quảng cáo cho điện ảnh, sân khấu, thể dục, thể thao, khu du lịch, di sản văn hóa.

9.53  Đồ án 10_Tổng hợp                                                                           3 tín chỉ

            Là đồ án tiền tốt nghiệp, sinh viên tự đề xuất đề tài mang tính tổng hợp của các loại đồ án đã học, nghiên cứu sáng tác thiết kế sản phẩm đồ họa kết hợp với các học phần kỹ thuật được học, chuẩn bị cho đồ án tốt nghiệp. Sinh viên có thể dùng đề tài của đồ án để nâng cao làm đồ án tốt nghiệp.

9.54  Học phần tự chọn 1_Kỹ thuật                                                          2 tín chỉ

Điện-Điện tử trang trí: Tìm hiểu nguyên lý bố trí điện trong công trình kiến trúc, sơ đồ mạch điện trang trí trong một số nội thất đòi hỏi tính thẩm mỹ cao. Tìm hiểu kỹ thuật điện tử trang trí và các yếu tố kỹ thuật liên quan nhằm sáng tạo trang trí nội ngoại thất.

Kết cấu-Thi công: Tìm hiểu về các loại kết cấu, cấu tạo và biện pháp thi công lắp dựng các biển quảng cáo, sản phẩm đồ họa hoành tráng phục vụ các sân khấu, sự kiện.

9.55  Học phần tự chọn 2_Nghệ thuật                                                     2 tín chỉ

Nhiếp ảnh quảng cáo: Khái niệm và các trường phái trong nhiếp ảnh. Sử dụng máy ảnh cơ bản phim ( trắng đen và màu). Canh ánh sáng và bố cục cho khung ảnh. Nhận định thưởng thức những tấm ảnh hoặc tác phẩm đẹp.

Nghệ thuật ánh sáng: Tìm hiểu về các phong cách chiếu sáng. Tìm hiểu về các loại nguồn sáng (tự nhiên và nhân tạo) và các ứng dụng vào không gian nội thất. Chiếu sáng công năng – chiếu sáng trang trí – nghệ thuật chiếu sáng. Ánh sáng của công nghệ.

9.56  Học phần tự chọn 3_Kỹ năng                                                          3 tín chỉ

Flash: sinh viên nắm được cách sử dụng phần mềm đồ họa phục vụ làm hình ảnh động, các hiệu ứng, các video clip nhằm phục vụ sinh động trong báo cáo thuyết trình phương án, cũng như phục vụ cho đồ họa đa truyền thông.

3Dmax: nắm được phần mềm dựng hình không gian 3 chiều và các hiệu quả về ánh sáng, vật liệu, hoạt cảnh, phục vụ sinh động trong báo cáo thuyết trình phương án, cũng như phục vụ cho đồ họa đa truyền thông.

9.57  Học phần tự chọn 4                                                                           2 tín chỉ

Xử lý chất liệu: nắm được các loại đặc điểm các loại chất liệu hay dùng trong ngành

Trang trí trang phục:

9.58  Học phần tự chọn 5_Dự án-Quản lý                                              2 tín chỉ

Maketing cơ bản: Phân khúc thị trường và xác định thị trường mục tiêu đối với sản phẩm. Thiết kế sản phẩm trên cơ sở vận dụng những kiến thức về marketing. Định giá sản phẩm. Tổ chức phân phối lưu thông sản phẩm. Thực hiện các hoạt động về truyền thông khuyến mãi đối với sản phẩm. Ứng dụng thiết kế chiến lược quảng bá thương hiệu.

Dự toán công trình: Kỹ năng đọc bản vẽ thiết kế kỹ thuật xây dựng để có cơ sở tính toán khối lượng dự toán. Phương pháp xây đựng đơn giá và định mức. Phương pháp lập và sử dụng chương trình máy tính để tính dự toán.

Quản trị học: Những kiến thức cơ bản của môn học nhập môn quản trị học. Khả năng làm việc theo nhóm, biết tổ chức công việc và quản lý công việc. Phân tích về tình hình công việc, nhân sự, sản xuất…..                                   

9.59 Thực tập tốt nghiệp                                                                            2 tín chỉ

Sinh viên vận dụng được kiến thức cơ bản vào phục vụ cho chuyên ngành, biết nghiên cứu, sáng tác, ứng dụng vào đời sống. Sinh viên nắm vững được quá trình làm việc và các phương pháp sáng tác để chuẩn bị cho đề tài tốt nghiệp.

9.60  Đề cương & Đồ án tốt nghiệp                                              12 tín chỉ

Giúp sinh viên hệ thống lại kiến thức trong suốt quá trình học, hướng dẫn sinh viên biết được quá trình làm một hệ thống đồ họa chuyên nghiệp và bảo vệ đề tài thành công.

Thẩm định chất lượng sản phẩm đào tạo thông qua hệ thống thiết kế đồ họa tốt nghiệp, nhằm giúp cho sinh viên khi tốt nghiệp đạt được trình độ chuyên môn đáp ứng nhu cầu của xã hội, thích ứng được khả năng làm việc trong môi trường thiết kế đồ họa chuyên nghiệp.

10. Danh sách đội ngũ giảng viên thực hiện chương trình

10.1. Danh sách giảng viên cơ hữu:

STT Họ và tên Năm sinh Văn bằng cao nhất,ngành đào tạo Môn học / học phầnsẽ giảng dạy
1 Nguyễn Sanh Châu   Thạc sỹ Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác – LêNin 1
2 Phạm Trọng Toàn   Cử nhân Nguyên lý cơ bản chủ nghĩa Mác – LêNin 1
3 Trịnh Sơn Hoan   Thạc sỹ Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 Ngô Thị Thu Trang   Cử nhân Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Nguyễn Thị Hồng Tươi   Cử nhân Luật sở hữu trí tuệ, Cơ sở tạo hình 1
6 Trần Công Trung   Cử nhân ĐC V.Hóa phương Đông, Đồ họa vi tính 1, Đồ họa vi tính 2, Đồ án 1 – 10, Xử lý chất liệu, Đề cương & Đồ án tốt nghiệp
7 Hoàng Thị Oanh Nga   Cử nhân LS V.minh phương Tây, Cơ sở tạo hình,Trang trí cơ bản, Đồ họa vi tính 2, Trang trí chuyên ngành, Đồ án 1 – 10, – Flash
8 Ngô Thanh Hùng   Cử nhân Mỹ học đại cương, Hình họa 1 – 6, Nghiên cứu thiên nhiên, Trang trí cơ bản, Nghệ thuật chữ, Trang trí chuyên ngành, Trang trí trang phục
9 Tạ Thị Minh Trang   Cử nhân LS Mỹ thuật ứng dụng
10 Trần Phan Anh Tú   Cử nhân Thẩm mỹ công nghiệp, Đồ án 1 – 10,
11 Huỳnh Tấn Ảnh   Cử nhân LS Mỹ thuật thế giới, Hình họa 1 – 6
12 Đặng Văn Dũng   Cử nhân LS Mỹ thuật thế giới, Nguyên lý thị giác, Kỹ thuật mô hình
13 Trần Thị Minh Hà   Cử nhân LS Mỹ thuật Việt Nam, Khoa học màu sắc, Trang trí cơ bản, Trang trí trang phục
14 Thái Thị Ngọc Liễn   Thạc sỹ Tiếng Anh cơ bản
15 Trần Thị Thùy Oanh   Thạc sỹ Tiếng Anh cơ bản
16 Trần Thị Thu Hương   Thạc sỹ Tiếng Anh chuyên ngành 1
17 Nhan Thị Thủy   Cử nhân Tiếng Anh chuyên ngành 1
18 Hoàng Thị Mai Xuân   Cử nhân Tiếng Anh chuyên ngành 2
19 Tô Thị Vinh   Cử nhân Tiếng Anh chuyên ngành 2
20 Nguyễn Văn Hoàng   Thạc sỹ Tin học đại cương
21 Nguyễn Thành Hiển     Tin học đại cương
22 Trần Huỳnh C. Huy   Cử nhân Giải phẫu tạo hình, Hình họa 1 – 6
23 Trần Hải   Cử nhân Giải phẫu tạo hình. Hình họa 1 – 6
24 Lê Công Đạo     Định luật xa gần, Vẽ kỹ thuật
25 Lê Văn Hóa   Cử nhân Hình họa 1 – 6, Kỹ thuật mô hình
26 Lê Thị Thu Hương   Cử nhân Cơ sở tạo hình 2, Đồ họa vi tính 1, Nguyên lý thiết kế đồ họa, Kỹ thuật In, Trang trí chuyên ngành, Xử lý chất liệu
27 Lê Thị Lan Phương   Thạc sỹ Nghiên cứu thiên nhiên, Nghệ thuật chữ, Đồ họa ảnh, Đồ họa vi tính 1, Nguyên lý thiết kế đồ họa,
28 Nguyễn Thị D. Phúc   Kiến trúc sư Vẽ kỹ thuật
29 Dương Trần D. Thông   Cử nhân Đồ họa ảnh, Nhiếp ảnh quảng cáo, Cơ sở Văn Hóa Vnam
30 Huỳnh Kim Phúc   Cử nhân Kỹ thuật mô hình, Điên – Điện tử trang trí, 3DMax nâng cao-phim
31 Lê Bùi Nam   Thạc sỹ Điên – Điện tử trang trí, Nghệ thuật chiếu sáng
32 Trần Quốc Thịnh   Thạc sỹ Kỹ thuật thi công
33 Trương Tuấn Anh   Cử nhân – Maketing cơ bản
34 Nguyễn Văn Thái   Thạc sỹ – Maketing cơ bản
35 Trần Quốc Thịnh   Thạc sỹ – Dự toán công trình
36 Nguyễn Thị Đà   Thạc sỹ – Dự toán công trình
37 Đặng Quỳnh Nga   Thạc sỹ – Quản trị học

 

10.2. Danh sách giảng viên thỉnh giảng:

STT Họ và tên Năm sinh Văn bằng cao nhất,ngành đào tạo Môn học / học phầnsẽ giảng dạy
1 Nguyễn Bá Trôi     Đường lối CM của Đảng CSVN
2 Văn Nam Thắng     Đường lối CM của Đảng CSVN
3 Nguyễn Xuân Hương   Tiến sỹ Cơ sở Văn Hóa VNam
4 Vũ Công Khôi   Thạc sỹ Pháp luật đại cương
5 Nguyễn Hoàng Duy Linh   Cử nhân Pháp luật đại cương
6 Dương Thị Tuyết   Thạc sỹ LS Văn minh phương Tây
7 Nguyễn Thanh Hải     Mỹ học đại cương, Thẩm mỹ công nghiệp
8 Phan Thanh Minh   Cử nhân Hình họa 1 – 6, Trang trí cơ bản
9 Nguyễn Văn Cường   Cử nhân Hình họa 1 – 6, Trang trí cơ bản
10 Hồ Đình Nam Kha   Cử nhân Hình họa 1 – 6, Trang trí cơ bản
11 Nguyễn Tư Đôn   Tiến sỹ Vẽ kỹ thuật
12 Trần Kim Thành   Cử nhân Vẽ kỹ thuật
13 Phan Hải Bằng   Cử nhân Nghệ thuật chữ, Đồ án 1 – 10
14 Nguyễn Thịên Đức   Cử nhân Đồ án 1 – 10
15 Trần Thanh Bình   Cử nhân Đồ án 1 – 10
16 Lê Hồng Phi   Kiến trúc sư 3Dmax nâng cao-phim

11. Cơ sở vật chất phục vụ cho học tập

1. Trường trang bị các thiết bị nghe, nhìn, chiếu hình ( radio- cassete, Tivi, projecter, máy nói đa năng…) phục vụ giảng dạy trực quan.

2. Trường có phòng thí nghiệm Vật lý, phòng thí nghiệm Cơ học công trình phục vụ sinh viên thí nghiệm các môn học Vật liệu xây dựng, Sức bền vật liệu và các thiết bị đo đạc, la bàn…phục vụ sinh viên thực hành Trắc địa, Địa chất công trình.

3. Trường có các phòng học chuyên ngành với trang thiết bị, bàn ghế thích hợp để sinh viên thực hành các môn học hội họa, điêu khắc, làm đồ án môn học tại trường.

4. Thư viện trường có khoảng một vạn đầu sách các môn học của các ngành đào tạo của trường và hệ thống máy tính nối mạng, GV& SV có thể truy cập các giáo trình điện tử ( Internet).

5. Giáo trình, tập bài giảng

STT Tên giáo trình, tập bài giảng Tên tác giả Nhà xuất bản Năm xuất bản
1 Cơ sở Văn hóa Việt Nam Trần Ngọc Thêm Giáo dục 1999
2 Giáo trình Kỹ thuật thi công Bộ Xây dựng Xây dựng 2000
3 Khái niệm kiến trúc và cơ sở sáng tác Nguyễn Đức Thiềm Xây dựng 2005
4 Lịch sử Mỹ thuật Việt Nam Phạm Thị Chỉnh ĐH Sư phạm 2008
5 Lịch sử Mỹ thuật thế giới Phạm Thị Chỉnh ĐH Sư phạm 2004
6 Luật xa gần Vũ Công Thành VH thông tin 2005
7 Giải phẫu tạo hình Đinh Tiến Hiếu ĐH Sư phạm 2004
8 Giáo trình Bố cục Đàm Luyện ĐH Sư phạm 2004
9 Giáo trình Trang trí Tạ Phương Thảo ĐH Sư phạm 2004
10 Trang trí Nguyễn Thế Hùng, Nguyễn Thị Nhung, Phạm Ngọc Tới Giáo dục 1998
11 Giáo trình Mỹ thuật Trang phục Trần Thủy Bình Giáo dục 2005
12 Phương pháp giảng dạy Mỹ thuật Nguyễn Quốc Toản Giáo dục 1999
13 Luật xa gần và Giải phẫu tạo hình Trần Tiểu Lâm, Đặng Xuân Cường Giáo dục 1998
14 Hình họa và Điêu khắc Triệu Khắc Lễ Giáo dục 2000
15 Lịch sử văn minh phương Tây Mortimer Chambers, Barbara Hanawalt, David Herlihy, Theodore K.Rabb, Isser Woloch, Raymond Grew (Lưu Văn Hy, Nguyễn Đức Phú,… dịch ) Văn hóa Thông tin 2004
16 Lịch sử văn minh thế giới Vũ Dương Ninh Giáo dục 2001
17 Mỹ học đại cương Đỗ Văn Bính Giáo dục 1997
18 Mỹ học đại cương Đỗ Văn Khang ĐH Quốc gia HN 2000
19 Xã hội học Vũ Minh Tâm Giáo dục 2001
20 Giáo trình Pháp luật đại cương Nguyễn Hợp Toàn chủ biên Lao động Xã hội 2004
21 Đại cương văn hóa phương Đông Lương Huy Thứ, Phan Nhật Chiêu, Phan Thu Hiền Giáo dục 2000
22 Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh Bộ Giáo dục & Đào tạo Chính trị Quốc gia 2005
23 Bài giảng Nghệ thuật chữ Nguyễn Hoàng Tuấn    
24 Biểu trưng Nguyễn Duy Lẫm Mỹ thuật 1997
25 Nghệ thuật chữ Lâm Vinh    
26 Nguyên lý thị giác Vũ Hiền ĐH Tôn Đức Thắng  
27 Nguyên lý thiết kế đồ họa Vũ Hiền ĐH Tôn Đức Thắng  
28 Vật liệu đại cương Ngô Hoàng Việt    
29 Thực tập Nghiên cứu thiên nhiên Nguyễn Văn Khang Giáo dục 2005
30 Giáo trình thực tập Nghiên cứu thiên nhiên Nguyễn Văn Khang Sư phạm 2007
31 Màu sắc và phương pháp sử dụng-Color and Using Method Uyên Huy (Huỳnh Văn Mười) Lao động xã hội 2009
32 Giáo trình Đồ họa Phan Xuân Sanh ĐH Nghệ thuật Huế 2006
33 Giáo trình Trang trí Phan Hữu Lượng ĐH Nghệ thuật Huế 2006

12. Hướng dẫn thực hiện chương trình

• Chương trình ngành Mỹ thuật ứng dụng (chuyên ngành Thiết kế Đồ họa) được xây dựng theo kiểu đơn ngành.

• Căn cứ kế hoạch giảng dạy trong Chương trình đào tạo và hướng dẫn đăng ký môn học trước mỗi học kỳ, Cố vấn học tập hướng dẫn sinh viên đăng ký môn học.

• Môn học được giảng dạy theo Đề cương chi tiết học phần đã được phê duyệt và phải được cung cấp cho sinh viên trước khi giảng dạy.

                                    HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

                                                      GS. TS NGUYỄN TẤN QUÝ

 

 

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: